SP HYDRAULIC AW là dầu thủy lực chống mài mòn đa dụng được pha chế từ dầu gốc Paraffin Group II tinh chế kết hợp công nghệ phụ gia kẽm (ZDDP) cải tiến.
Tính năng
SP HYDRAULIC AW nổi trội với các tính năng:
– Khả năng chống mài mòn ưu việt, đảm bảo hoạt động hiệu quả.
– Khả năng chống rỉ, chống oxy hoá phù hợp với mọi điều kiện hoạt động.
– Có đặc tính lọc tốt, khả năng tách khí tuyệt vời.
– Chỉ số nhớt nhiệt cao đảm bảo tính nhớt nhiệt giúp hệ thống vận hành dễ dàng.
– Kéo dài tuổi thọ động cơ.
Thông tin
SP HYDRAULIC AW 32
DIN 51524 Part 2 HLP
ISO 11158 HM
Parker Hannifin HF-0, HF-1, HF-2
ISO 32
Thành phần: Dầu gốc và phụ gia
Dung tích: 18L, 200L, IBC 1000L
SP HYDRAULIC AW sử dụng cho hầu hết các hệ thống thủy lực, hệ thống cần cẩu, ben, hệ thủy lực xe, các bơm, các hệ thống tuần hoàn công nghiệp…
SP HYDRAULIC AW không thích hợp với hệ thống được chế tạo bằng bạc hoặc mạ bạc.
Thông số
| STT | Chỉ tiêu | Đơn vị | Phương pháp | Mức giới hạn |
| 1 | Độ nhớt động học @40oC | cSt | ASTM D445 | 29.0 ÷ 35.0 |
| 2 | Chỉ số độ nhớt | — | ASTM D2270 | Min 100 |
| 3 | Điểm rót chảy | oC | ASTM D97 | Max -9 |
| 4 | Nhiệt độ chớp cháy cốc hở (COC) | oC | ASTM D92 | Min 200 |
| 5 | Độ tạo bọt (SeqII) @93.5oC | ml | ASTM D892 | Max 50/0 |
| 6 | Hàm lượng nước | %V | ASTM D95 | Max 0.05 |
| 7 | Khối lượng riêng @15oC | g/cm3 | ASTM D4052 | 0.84 ÷ 0.86 |
| 8 | Ăn mòn tấm đồng | — | ASTM D130 | Loại 1 |
| 9 | Ngoại quan | — | Visual | Sáng & rõ |




Reviews
There are no reviews yet.