Shell Heat Transfer Oil S2 là dòng dầu truyền nhiệt gốc khoáng cao cấp, được tinh chế kỹ lưỡng để tối ưu hóa hiệu suất trong các hệ thống truyền nhiệt gián tiếp khép kín , Sản phẩm nổi bật với khả năng chống oxi hóa cao, độ bền nhiệt tốt, giúp kéo dài tuổi thọ thiết bị và vận hành ổn định lên đến 300°C – 320°C
- Điểm sôi cao: Hoạt động ở nhiệt độ lên đến 320oC.
- Nhiệt dung cao: Giữ nhiệt lâu, truyền nhiệt hiệu quả.
- Độ nhớt thấp: Dễ lưu thông qua bơm & đường ống.
- Độ ổn định nhiệt: Chống phân hủy ở nhiệt độ cao.
- Chống ăn mòn & không dẫn điện: Bảo vệ & an toàn
ỨNG DỤNG CHÍNH – SHELL HEAT TRANSFER OIL S2
Shell Heat Transfer Oil S2 được dùng cho các hệ thống trao đổi nhiệt tuần hoàn khép kín trong công nghiệp.
- Nhà máy sản xuất hóa chất.
- Sản xuất vải sợi, dệt nhuộm.
- Ngành gỗ: sấy gỗ, ép ván.
- Công nghiệp nhựa, cao su.
Shell Heat Transfer Oil S2 có thể sử dụng trong các thiết bị trao đổi nhiệt, hoạt động liên tục ở nhiệt độ cao, theo các giới hạn áp dụng sau:
- Nhiệt độ màng dầu tối đa: 320oC
- Nhiệt độ bồn dầu tối đa: 300oC
THÔNG SỐ KỸ THUẬT – SHELL HEAT TRANSFER OIL S2
| Tính Chất | Phương Pháp | HTO S2 |
|---|---|---|
| Khối lượng riêng ở 20oC, kg/m3 | ISO 12185 | 857 |
| Nhiệt độ chớp cháy (PMCC) / oC | ISO 2719 | 208 |
| Nhiệt độ chớp cháy (COC) / oC | ISO 2592 | 220 |
| Điểm đông đặc / oC | ISO 3016 | – 12 |
| Độ nhớt động học ở 40oC, mm2/s | ISO 3104 | 29 |
| Độ nhớt động học ở 100oC, mm2/s | ISO 3104 | 5.1 |
| Độ nhớt động học ở 200oC, mm2/s | ISO 3104 | 1.4 |
| Điểm sôi ban đầu / oC | ASTM D2887 | 330 |
| Nhiệt độ tự động bùng cháy / oC | DIN 51794 | 332 |
| Giá trị trung hòa, mgKOH/g | ASTM D974 | < 0.2 |
| Tro (Oxit) / % m/m | ISO 6245 | < 0.01 |
| Cặn cacbon (Conradson) / % m/m | ISO 10370 | < 0.01 |
| Ăn mòn đồng (3hrs / 100oC) | ISO 2160 | Class 1 |
| Hệ số giãn nở nhiệt, 1/oC | – | 0.0008 |




Reviews
There are no reviews yet.