Castrol Perfecto HT 5 là dầu truyền nhiệt chất lượng cao. Được pha chế từ dầu gốc khoáng tinh lọc bằng dung môi. Dầu có chỉ số độ nhớt cao, với tính chất bền nhiệt & bền ôxi hóa cao. Giúp dầu có thể sử dụng trong thời gian dài mà không bị hình thành cặn hoặc tăng độ nhớt. Dầu chủ yếu được dùng cho các hệ thống truyền nhiệt gián tiếp khép kín, với nhiệt độ khối dầu không quá 300oC. Dầu cũng dùng được cho các hệ thống hở với nhiệt độ khối dầu thấp hơn.
Dầu truyền nhiệt (Thermal Oil / Heat Transfer Oil) là loại dầu được dùng để truyền nhiệt trong các hệ thống công nghiệp. Dầu được đun nóng trong nồi gia nhiệt, bằng điện hoặc nhiên liệu. Sau đó sẽ vận chuyển nhiệt năng từ nguồn nhiệt đến điểm cần gia nhiệt mà không sôi ở nhiệt độ cao
- Điểm sôi cao: Hoạt động ở nhiệt độ lên đến 300oC.
- Nhiệt dung cao: Giữ nhiệt lâu, truyền nhiệt hiệu quả.
- Độ nhớt thấp: Dễ lưu thông qua bơm & đường ống.
- Độ ổn định nhiệt: Chống phân hủy ở nhiệt độ cao.
- Chống ăn mòn & không dẫn điện: Bảo vệ & an toàn.
Castrol Perfecto HT 5 được dùng cho các hệ thống trao đổi nhiệt tuần hoàn khép kín trong công nghiệp.
- Nhà máy sản xuất hóa chất.
- Sản xuất vải sợi, dệt nhuộm.
- Ngành gỗ: sấy gỗ, ép ván.
- Công nghiệp nhựa, cao su.
Castrol Perfecto HT 5 có thể sử dụng trong các thiết bị trao đổi nhiệt, hoạt động liên tục ở nhiệt độ cao, với nhiệt độ khối dầu tối đa: 300oC.
Castrol Perfecto HT 5 với tính hòa tan & khả năng bền nhiệt cao. Có thể được sử dụng như dầu súc rửa ưu việt cho hệ thống Turbine.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT – CASTROL PERFECTO HT 5
| Tính Chất | Phương Pháp | HT 5 |
|---|---|---|
| Khối lượng riêng ở 20oC, kg/m3 | ISO 12185 | 868 |
| Độ nhớt động học ở 40oC, mm2/s | ISO 3104 | 30.5 |
| Độ nhớt động học ở 100oC, mm2/s | ISO 3104 | 5.28 |
| Chỉ số độ nhớt | ISO 2909 | 106 |
| Điểm rót chảy / oC | ISO 3016 | – 9 |
| Điểm chớp cháy cốc kín / oC | ISO 2719 | 210 |
| Điểm chớp cháy cốc hở / oC | ISO 2592 | 220 |
| Điểm bắt cháy oC | ISO 2592 | 249 |
| Màu | IP 196 | 2.0 |
| Trị số trung hòa, mgKOH/g | ASTM D974 | < 0.05 |
| Nhiệt dung riêng ở 15oC, kJ/Kg | ASTM D2766 | 1.86 |
| Độ dẫn nhiệt ở 15oC, W/m | ASTM D2717 | 0.133 |
| Nhiệt độ chưng cất – Đ. sôi đầu | – | 343 |
| Nhiệt độ chưng cất – C. cất 10% | – | 390 |
| Nhiệt độ chưng cất – C. cất 90% | – | 454 |
| Hệ số giãn nở nhiệt, 15oC | ASTM D1903 | 0.00077 |



Reviews
There are no reviews yet.