Mobilux EP 2 là mỡ bôi trơn công nghiệp đa dụng hiệu suất cao. Mỡ với chất làm đặc gốc Lithium Hydroxystearate giúp bảo vệ chống mài mòn, rỉ sét và kháng nước. Mỡ được thiết kế cho các ứng dụng bôi trơn chịu cực áp, chịu tải nặng hoặc tải va đập. Mỡ đa dụng có thể bôi trơn cho rất nhiều ứng dụng như: các ổ đỡ, ổ trượt & ổ lăn. Cũng như các khớp bản lề và các bề mặt trượt thường gặp trong công nghiệp & vận tải.
TÍNH NĂNG & LỢI ÍCH – MOBILUX EP SERIES
Mỡ Mobilux EP Series có một lịch sử lâu dài về hiệu suất đã được chứng minh. Rất nhiều khách hàng đã hưởng lợi khi chuyển sang dùng loại mỡ bôi trơn đa dụng này. Chống ăn mòn, khả năng bơm ở nhiệt độ thấp và tuổi thọ sử dụng ở nhiệt độ cao. Thử tải Timken OK 40lb chứng minh khả năng chịu tải và áp suất cực cao của mỡ. Khoảng thời gian bôi trơn dài, tuổi thọ thiết bị được nâng cao. Bảo vệ đặc biệt ngay cả trong điều kiện khắc nghiệt.
| Chống mài mòn khi tải nặng, va đập hay rung lắc | Bôi trơn và bảo vệ tốt ngay cả trong điều kiện khắc nghiệt |
| Khả năng chống rỉ sét, ăn mòn, chống nước rửa trôi | Bảo vệ thiết bị và bôi trơn tốt ngay cả khi có nước |
| Kéo dài tuổi thọ ổ trục trong môi trường ẩm ướt | Giảm chi phí ổ trục và thời gian ngừng hoạt động ngoài dự kiến |
| Mobilux EP 0 / EP 1 | Khả năng bơm tốt trong các hệ thống tập trung |
| Mobilux EP 2 / EP 3 | Mỡ đa dụng |
| Mobilux EP 111 / 023 | Kiểm soát rò rỉ hiệu quả |
ỨNG DỤNG CHÍNH – MOBILUX EP SERIES
Mỡ Mobilux EP Series có chất làm đặc gốc Lithium, cho phạm vi nhiệt độ hoạt động được khuyến nghị là từ -20oC đến 130oC. Với độ xuyên kim / NLGI cấp 000, 00, 0, 1, 2, 3 – đây là dãy sản phẩm mỡ bôi trơn đa dụng, được sử dụng rất nhiều.
Mobilux EP 0, 1, 2, 3 là mỡ đa dụng được khuyên dùng cho các ổ đỡ chịu tải nặng. Mỡ mang lại khả năng bôi trơn tối ưu cho các bạc lót và các chốt trong công nghiệp. Dùng trong các ổ trượt và ổ lăn chịu tải nặng, vận hành trong điều kiện khắc nghiệt. Mỡ chịu được tải va đập trong môi trường ẩm ướt, chống lại sự xâm nhập của nước hoặc các chất có nhiều cặn rắn.
Mobilux EP 023 & 004 đặc biệt thích hợp để bôi trơn các bánh răng và ổ trục kín. Cho các hộp số với khả năng làm kín không được tốt, trong các máy móc khai thác mỏ. Các ứng dụng công nghiệp, nơi mà dầu bôi trơn không thể giữ lại. Trong các thiết bị như hộp số, hộp xích, do rò rỉ do phớt bị mòn hoặc mất.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT – MOBILUX EP SERIES
| Tính Chất | Phương Pháp | EP 2 |
|---|---|---|
| Độ cứng NLGI | – | NLGI 2 |
| Chất làm đặc | – | Lithium |
| Loại dầu gốc | – | Khoáng |
| Ăn mòn dải đồng / 100oC, 24h | ASTM D4048 | 1A |
| Điểm nhỏ giọt / oC | ASTM D2265 | 190 |
| Kiểm tra cực áp bốn bi, kgf | ASTM D2596 | 250 |
| Test mài mòn 4 bi / mm | ASTM D2266 | 0.4 |
| Độ xuyên kim ở 25oC, 0.1mm | ASTM D217 | 280 |
| SKF Emcor Rust Test | ASTM D6138 | 0.0 |
| Tải trọng Timken OK, lb | ASTM D2509 | 40 |
| Độ nhớt động học ở 100oC, mm2/s | ASTM D445 | 14.8 |
| Độ nhớt động học ở 40oC, mm2/s | ASTM D445 | 160 |
| Chỉ số độ nhớt | ASTM D2270 | 91 |



Reviews
There are no reviews yet.