Shell Morlina S2 Series là dầu tuần hoàn và ổ đỡ công nghiệp hiệu suất cao. Dầu khuyên dùng cho các ứng dụng ổ đỡ, hộp số chịu tải trọng thấp và trung bình. Và không yêu cầu loại dầu bôi trơn có tính năng chịu cực áp (EP). Sản phẩm này đáp ứng các tiêu chuẩn của các công ty xây dựng Morgan và Danieli. Giúp đem lại tuổi thọ vận hành dài lâu, tăng cường bảo vệ chống mài mòn và ăn mòn.
TÍNH NĂNG & LỢI ÍCH – SHELL MORLINA S2 B & BL
Các hệ thống tuần hoàn cần phải hoạt động trong nhiều điều kiện khác nhau. Vì vậy, bạn phải có giải pháp bôi trơn hoạt động ổn định bất kể hoàn cảnh nào. Dầu bôi trơn ổ trục và tuần hoàn Shell Morlina S2 Series sẽ giúp bạn điều đó. Giúp tránh thời gian ngừng máy ngoài ý muốn & duy trì hiệu suất hoạt động của máy móc tốt nhất. Dầu được rất nhiều nhà sản xuất thiết bị gốc (OEM) trên toàn thế giới khuyến nghị hoặc chấp thuận.

TUỔI THỌ DẦU CAO
Kéo dài thời gian hoạt động của thiết bị để tránh thời gian ngừng hoạt động ngoài kế hoạch. Và thúc đẩy năng suất hoạt động bằng cách kéo dài thời gian thay dầu.

CHỐNG MÀI MÒN & ĂN MÒN
Phụ gia cân bằng đặc biệt mang đến tính năng chống mài mòn hiệu quả. Tạo lớp màng bôi trơn tránh rỉ sét & ăn mòn bằng chất bôi trơn có đặc tính tách nước cao.

TÁCH NƯỚC & THOÁT KHÍ
Khả năng tách nước, chống tạo bọt cao và thoát khí tuyệt vời. Giúp bảo vệ các thành phần quan trọng khỏi bị mài mòn, ngay cả trong điều kiện khắc nghiệt nhất.

HIỆU SUẤT HỆ THỐNG CAO
Ma sát thấp hơn và hiệu quả năng lượng tăng lên giúp giảm đáng kể tổn thất trượt. Giúp vận hành êm ái, giảm thiểu sinh nhiệt, cải thiện tổng công suất thiết bị của bạn.
ỨNG DỤNG CHÍNH – SHELL MORLINA S2 B & BL
Shell Morlina S2 BL 10 có độ nhớt rất thấp (ISO VG 10). Đặc biệt thích hợp để bôi trơn các trục chính tốc độ cao trong các máy công cụ. Thích hợp cho các hệ thống tuần hoàn bôi trơn cho thiết bị, như ổ đỡ trượt & ổ đỡ lăn.
Shell Morlina S2 B Series thích hợp để bôi trơn cho các ứng dụng ổ đỡ, hộp số. Chịu tải trọng thấp & trung bình, không yêu cầu loại dầu bôi trơn có tính năng chịu cực áp (EP).
Shell Morlina S2 B Series phù hợp cho cả hệ thống bôi trơn tập trung và các ứng dụng yêu cầu bôi trơn liên tục. Luôn kiểm tra các ứng dụng cụ thể để đảm bảo tương thích với các yêu cầu của NSX thiết bị.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT – SHELL MORLINA S2 B & BL
| Tính Chất | Phương Pháp | S2 BL 10 |
|---|---|---|
| Độ nhớt động học ở 40oC, mm2/s | ASTM D445 | 10 |
| Độ nhớt động học ở 100oC, mm2/s | ASTM D445 | 2.7 |
| Chỉ số độ nhớt | ASTM D2270 | 108 |
| Khối lượng riêng ở 15oC, kg/m3 | ISO 12185 | 810 |
| Điểm chớp cháy COC / oC | ASTM D92 | 180 |
| Điểm đông đặc / oC | ASTM D5950 | -36 |
| Total Acid Number, mg KOH/g | ASTM D664 | 0.20 |
| Rỉ sét, nước muối | ASTM D665B | Đạt |
| Khả năng tách nước, 54oC / phút | ASTM D1401 | 5 (40/40/0) |
| Thử tải 4 bi Wear Scar, mm | ASTM D2266 | 0.45 |
| Ăn mòn đồng, 3h 100oC | ASTM D130 | 1A |
| Test oxy hóa: TOST, minimum | ASTM D943 | 5000 |
| Test oxy hóa: RPVOT, phút | ASTM D2272 | 1000 |



Reviews
There are no reviews yet.