Mobil SHC Rarus Series là dầu máy nén khí gốc tổng hợp tiên tiến hiệu suất cao. Dầu được thiết kế để bôi trơn máy nén khí trục vít, máy nén khí cánh gạt & Turbine tăng áp. Thích hợp cho các ứng dụng khắc nghiệt yêu cầu nhiệt độ khí xả cao & thời gian thay dầu dài. Khi mà các loại dầu tổng hợp khác không đáp ứng được kỳ vọng về tuổi thọ sử dụng. Dầu cung cấp khả năng hiệu suất hệ thống tuyệt vời trong phạm vi nhiệt độ hoạt động rộng.
TÍNH NĂNG & LỢI ÍCH – MOBIL SHC RARUS
Dầu nén khí Mobil SHC Rarus Series được pha chế với độ ổn định nhiệt & oxy hóa vượt trội. Để mang lại khoảng thời gian thay dầu dài hơn, có thể gấp ba lần so với các loại dầu bôi trơn máy nén khí tổng hợp khác. Dầu gốc tổng hợp với chỉ số độ nhớt cao, cho phép bôi trơn ở phạm vi nhiệt độ rộng. Trên thực tế, dầu thậm chí còn đã chứng minh khả năng hoạt động lên tới 24.000 giờ. Qua đó, giúp kéo dài thời gian thay dầu, giảm thiểu nhu cầu bảo trì & thời gian ngừng hoạt động.
THỜI GIAN THAY DẦU
Chức năng của máy nén khí là: hút khí vào – nén khí – truyền tải khí áp lực cao. Giúp tăng áp suất của chất khí bằng cách giảm thể tích của nó. Máy nén khí trục vít hoạt động theo nguyên lý thay đổi thể tích. Hai trục vít sẽ quay làm cho thể tích buồng nén nhỏ dần. Từ đó tạo ra khí có áp lực cao hay còn gọi là khí nén. Để máy nén khí hoạt động chính xác & bền bỉ, hãy chọn dầu bôi trơn phù hợp. Dầu Mobil SHC Rarus Series sẽ đáp ứng vượt trội so với các tiêu chuẩn công nghiệp.
TUỔI THỌ DẦU CAO

Mobil SHC Rarus Series với sự ổn định nhiệt & oxy hóa vượt trội. Giúp kéo dài tuổi thọ dầu dài hơn và cải thiện tuổi thọ bộ lọc. Tuổi thọ dầu càng cao thì càng ít phải bảo dưỡng. Qua đó giúp thiết bị của bạn hoạt động lâu hơn mà không bị gián đoạn. Đặc tính bền nhiệt, ít bay hơi, ít hình thành cặn carbon sẽ giảm thiểu nguy cơ cháy nổ. Cải thiện hiệu suất máy nén & hệ thống, giúp giảm chi phí bảo trì và bảo dưỡng.
CHỐNG MÀI MÒN TỐT

Mobil SHC Rarus Series chứa hệ phụ gia hiệu suất cao, khả năng chịu tải cao & chống mài mòn cực tốt. Giúp bảo vệ chống rỉ sét & ăn mòn tốt ngay cả khi máy nén khí làm việc trong môi trường ẩm ướt. Bảo vệ hiệu quả các bề mặt kim loại bên trong khỏi sự mài mòn và ăn mòn. Dầu giúp chống hình thành cặn carbon và tro, cải thiện hiệu suất van. Qua đó giúp kéo dài tuổi thọ các chi tiết quan trọng của máy nén.
THOÁT KHÍ & CHỐNG TẠO BỌT

Khả năng tách khí & chống tạo bọt là các tính năng quan trọng của dầu máy nén khí. Dầu được pha chế để có khả năng thoát khí nhanh mà không gây tạo bọt quá mức. Tách dầu & tách khí tốt, giúp giảm hơi dầu bị kéo theo trong khí nén. Mobil SHC Rarus Series với khả năng tách nước tốt cho phép nước ngưng tụ, dễ dàng tách khỏi dầu. Giúp giảm thiểu tối đa rủi ro việc hình thành nhũ tương, gây tắc bộ tách dầu.
ỨNG DỤNG CHÍNH – MOBIL SHC RARUS
Mobil SHC Rarus Series được khuyên dùng cho dành cho máy nén trục vít và máy nén cánh gạt. Máy nén vận hành ở nhiệt độ cao liên tục với nhiệt độ khí xả lên tới 200oC. Dầu tương thích với tất cả các kim loại được sử dụng trong kết cấu máy nén. Và tương thích với các loại dầu máy nén khí gốc khoáng thông thường. Nhưng việc trộn lẫn với các loại dầu khác có thể làm giảm khả năng hoạt động tổng thể.
Hiệu suất tuyệt vời của dầu Mobil SHC Rarus Series đã được chứng minh cho các ứng dụng sau. (1) Máy nén khí trục vít và cánh gạt. (2) Các máy nén dùng trong các ứng dụng cố định và di động. (3) Máy nén trục vít có làm mát bằng phun dầu. (4) Các thiết bị có lịch sử thoái hóa dầu quá mức mà dầu gốc khoáng không đáp ứng được.
Mobil SHC Rarus Series không được thiết kế, khuyến nghị sử dụng trong máy nén khí cho các ứng dụng thở. Không nên sử dụng trong máy nén có yêu cầu nhiệt độ xả cao hơn điểm chớp cháy. Dầu được khuyên dùng cho các máy nén có tiền sử thoái hóa dầu quá mức. Các máy nén có hiệu suất van kém hoặc hình thành cặn nhiều.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT – MOBIL SHC RARUS
| Tính Chất | Phương Pháp | RARUS 32 |
|---|---|---|
| Cấp độ nhớt ISO | – | ISO 32 |
| Màu sắc | Màu Cam | |
| Ăn mòn đồng / 3h, 100oC | ASTM D130 | 1B |
| Điểm chớp cháy / oC | ASTM D93 | 204 |
| Độ nhớt động học ở 100oC, mm2/s | ASTM D445 | 5.6 |
| Độ nhớt động học ở 40oC, mm2/s | ASTM D445 | 30.6 |
| Điểm đông đặc / oC | ASTM D5950 | – 42 |
| Đặc tính rỉ sét, Quy trình A | ASTM D665 | Pass |
| Trọng lượng riêng/ 15oC | ASTM D1298 | 0.878 |
| Chỉ số độ nhớt | ASTM D2270 | 123 |



Reviews
There are no reviews yet.