Mobil Rarus 827 là dầu máy nén khí gốc tổng hợp hiệu suất cao. Dầu chủ yếu dùng bôi trơn cho máy nén khí tịnh tiến (Piston) trong ngành hàng hải & công nghiệp. Các máy nén khí yêu cầu hoạt động trong điều kiện khắc nghiệt, cần kéo dài thời gian thay dầu. Dầu cung cấp khả năng chống mài mòn & khả năng chống oxi hóa vượt trội so với dầu khoáng. Dầu có thể giúp tăng thời gian thay dầu lên tới 2.000 giờ. (So với dầu gốc khoáng thông thường là khoảng 500 giờ).
TÍNH NĂNG & LỢI ÍCH – MOBIL RARUS 827
Chức năng của máy nén khí là: hút khí vào – nén khí – truyền tải khí áp lực cao. Giúp tăng áp suất của chất khí bằng cách giảm thể tích của nó. Máy nén khí sử dụng Piston được điều khiển bởi trục khuỷu để nén không khí. Từ đó tạo ra khí có áp lực cao hay còn gọi là khí nén. Nhiệt độ hoạt động của máy nén Piston vào khoảng 150 ÷ 200ºC. Là do ma sát được tạo ra bởi sự tiếp xúc của Piston với thành Xi lanh. Để máy nén khí hoạt động chính xác & bền bỉ, hãy chọn dầu bôi trơn phù hợp. Dầu Mobil Rarus 800 Series sẽ đáp ứng vượt trội so với các tiêu chuẩn công nghiệp.
Mobil Rarus 800 Series được pha chế từ dầu gốc tổng hợp chuyên biệt & hệ thống phụ gia công nghệ cao. Làm giảm đáng kể nguy cơ cháy nổ so với các sản phẩm gốc dầu khoáng. Dầu giúp hạn chế sự hình thành cặn lắng tuyệt vời. Nhiệt độ tự bốc cháy cao giúp cải thiện cải hiệu suất và độ an toàn. Hoạt động trong điều kiện khắc nghiệt mà các sản phẩm gốc dầu khoáng không đáp ứng được mong đợi.
TUỔI THỌ DẦU CAO

Mobil Rarus 800 Series với sự ổn định nhiệt & oxy hóa vượt trội. Giúp kéo dài tuổi thọ dầu dài hơn và cải thiện tuổi thọ bộ lọc. Tuổi thọ dầu càng cao thì càng ít phải bảo dưỡng. Qua đó giúp thiết bị của bạn hoạt động lâu hơn mà không bị gián đoạn. Đặc tính bền nhiệt, ít bay hơi, ít hình thành cặn carbon sẽ giảm thiểu nguy cơ cháy nổ. Cải thiện hiệu suất máy nén & hệ thống, giúp giảm chi phí bảo trì và bảo dưỡng.
CHỐNG MÀI MÒN TỐT

Mobil Rarus 800 Series chứa hệ phụ gia hiệu suất cao, khả năng chịu tải cao & chống mài mòn cực tốt. Giúp bảo vệ chống rỉ sét & ăn mòn tốt ngay cả khi máy nén khí làm việc trong môi trường ẩm ướt. Bảo vệ hiệu quả các bề mặt kim loại bên trong khỏi sự mài mòn và ăn mòn. Dầu giúp chống hình thành cặn carbon và tro, cải thiện hiệu suất van. Qua đó giúp kéo dài tuổi thọ các chi tiết quan trọng của máy nén.
THOÁT KHÍ & CHỐNG TẠO BỌT

Khả năng tách khí & chống tạo bọt là các tính năng quan trọng của dầu máy nén khí. Dầu được pha chế để có khả năng thoát khí nhanh mà không gây tạo bọt quá mức. Tách dầu & tách khí tốt, giúp giảm hơi dầu bị kéo theo trong khí nén. Mobil Rarus 800 Series với khả năng tách nước tốt cho phép nước ngưng tụ, dễ dàng tách khỏi dầu. Giúp giảm thiểu tối đa rủi ro việc hình thành nhũ tương, gây tắc bộ tách dầu.
ỨNG DỤNG CHÍNH – MOBIL RARUS 827
Do nhiệt độ làm việc máy nén khí Piston cao nên lúc nào cũng yêu cầu độ nhớt cao hơn. Và điểm chớp cháy cao hơn, cần nhiều phụ gia trung hòa axit hơn. Độ nhớt VG 100 & 150 của dầu Mobil Rarus 800 Series là lý tưởng nhất cho máy nén khí tịnh tiến – Piston. Máy nén vận hành ở nhiệt độ cao liên tục với nhiệt độ khí xả lên tới 200oC.
Dầu Mobil Rarus 800 Series đã được công nhận rộng khắp bởi các nhà sản xuất thiết bị máy nén hàng đầu. Dầu không được thiết kế & khuyến nghị sử dụng trong máy nén khí cho các ứng dụng thở.
Dầu Mobil Rarus 800 Series là loại dầu máy nén khí chuyên dụng. Dầu được khuyến nghị cho các thiết bị có tiền sử bị phân hủy dầu quá mức. Và cho máy nén bị hiệu suất van kém hoặc hay hình thành cặn.
Dầu tương thích với các gioăng phớt làm từ Fluorinated Hydrocarbon, Silicone, Fluorosilicone, Viton, Polysulfide, Teflon. Và vật liệu Buna N NBR có hàm lượng Nitrile cao (trên 36% Acrylonitrile). Các vật liệu không được khuyến nghị bao gồm: Bune N NBR có hàm lượng Nitrile thấp (dưới 30% Acrylonitrile). Cao su tự nhiên, Butyl, Neoprene, Polyacrylate, Butadiene & Polyetylen Chlorosulfonated. Không nên sử dụng chung với các vật liệu sơn mài, Vecni, nhựa PVC và Acrylic.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT – MOBIL RARUS 827
| Tính Chất | Phương Pháp | RARUS 827 |
|---|---|---|
| Cấp độ nhớt ISO | – | ISO 100 |
| Loại dầu gốc | – | Tổng Hợp |
| Ăn mòn đồng / 3h, 100oC | ASTM D130 | 1B |
| Điểm chớp cháy (COC) / oC | ASTM D92 | 270 |
| Tạo bọt, Độ ổn định / ml | ASTM D892 | 0 |
| Tạo bọt, Xu hướng / ml | ASTM D892 | 10 |
| Độ nhớt động học ở 100oC, mm2/s | ASTM D445 | 10.12 |
| Độ nhớt động học ở 40oC, mm2/s | ASTM D445 | 107.5 |
| Điểm đông đặc / oC | ASTM D5950 | – 36 |
| Đặc tính rỉ sét, Quy trình A | ASTM D665 | Pass |
| Tổng chỉ số axit / mgKOH/g | ASTM D974 | – |
| Tổng chỉ số axit / mgKOH/g | ASTM D974 (Mod) |
0.15 |
| Chỉ số độ nhớt | ASTM D2270 | 66 |




Reviews
There are no reviews yet.