Castrol Aircol CM 150 là dầu máy nén khí – ISO VG 150 chất lượng cao. Dầu được pha chế từ dầu gốc khoáng tinh chế cùng với công nghệ phụ gia tiên tiến. Hệ phụ gia không chứa kẽm (không tro), được khuyến nghị sử dụng cho các máy nén khí Piston. Cung cấp đặc tính bền nhiệt, bền oxi hóa tuyệt vời & khả năng chịu tải vượt trội. Dầu có xu hướng ít hình thành cặn carbon và đáp ứng tiêu chuẩn DIN 51506 VDL. Có thể vận hành liên tục với nhiệt độ khí ra rất cao & chu kỳ thay dầu dài hơn.
Công dụng chính của dầu máy nén khí Castrol Aircol CM 150:
- Bôi trơn: Khi bơm hoạt động, các bề mặt chuyển động, tiếp xúc tạo ra ma sát. Dầu có tác dụng bôi trơn, tạo lớp màng để giảm ma sát.
- Làm sạch: Khi máy hoạt động, bụi & cặn bẩn theo không khí đi vào máy nén. Dầu lúc này sẽ làm sạch, kéo theo bụi bẩn, rồi đi qua lọc.
- Làm kín: Dầu giúp làm kín các khe hở để hỗ trợ việc nén khí. Ngăn không cho thoát khí & lẫn vào các bộ phận khác gây hỏng hóc.
- Làm mát: Trong lúc nén khí, nhiệt sinh ra gây nóng máy. Dầu giúp làm mát, duy trì nhiệt độ ổn định, đảm bảo không bị quá nhiệt.
- Chống ăn mòn: Dầu máy nén khí có chứa ít phụ gia kiềm. Giúp trung hòa axit sinh ra trong quá trình hoạt động, giúp chống ăn mòn.
TÍNH NĂNG & LỢI ÍCH – CASTROL AIRCOL CM 150
Chức năng của máy nén khí là: hút khí vào – nén khí – truyền tải khí áp lực cao. Giúp tăng áp suất của chất khí bằng cách giảm thể tích của nó. Máy nén khí sử dụng Piston được điều khiển bởi trục khuỷu để nén không khí. Từ đó tạo ra khí có áp lực cao hay còn gọi là khí nén. Nhiệt độ hoạt động của máy nén Piston vào khoảng 150 ÷ 200ºC. Là do ma sát được tạo ra bởi sự tiếp xúc của Piston với thành Xi lanh. Để máy nén khí hoạt động chính xác & bền bỉ, hãy chọn dầu bôi trơn phù hợp. Dầu Castrol Aircol CM 150 sẽ đáp ứng tốt hoặc vượt trội so với các tiêu chuẩn công nghiệp.
TUỔI THỌ DẦU CAO

Castrol Aircol CM 150 với sự ổn định nhiệt & oxy hóa vượt trội. Giúp kéo dài tuổi thọ dầu dài hơn và cải thiện tuổi thọ bộ lọc. Tuổi thọ dầu càng cao thì càng ít phải bảo dưỡng. Qua đó giúp thiết bị của bạn hoạt động lâu hơn mà không bị gián đoạn. Đặc tính bền nhiệt, ít bay hơi, ít hình thành cặn carbon sẽ giảm thiểu nguy cơ cháy nổ. Cải thiện hiệu suất máy nén & hệ thống, giúp giảm chi phí bảo trì và bảo dưỡng.
CHỐNG MÀI MÒN TỐT

Castrol Aircol CM 150 chứa hệ phụ gia hiệu suất cao, khả năng chịu tải cao & chống mài mòn cực tốt. Giúp bảo vệ chống rỉ sét & ăn mòn tốt ngay cả khi máy nén khí làm việc trong môi trường ẩm ướt. Bảo vệ hiệu quả các bề mặt kim loại bên trong khỏi sự mài mòn và ăn mòn. Dầu giúp chống hình thành cặn carbon và tro, cải thiện hiệu suất van. Qua đó giúp kéo dài tuổi thọ các chi tiết quan trọng của máy nén.
THOÁT KHÍ & CHỐNG TẠO BỌT

Khả năng tách khí & chống tạo bọt là các tính năng quan trọng của dầu máy nén khí. Dầu được pha chế để có khả năng thoát khí nhanh mà không gây tạo bọt quá mức. Tách dầu & tách khí tốt, giúp giảm hơi dầu bị kéo theo trong khí nén. Castrol Aircol CM 150 với khả năng tách nước tốt cho phép nước ngưng tụ, dễ dàng tách khỏi dầu. Giúp giảm thiểu tối đa rủi ro việc hình thành nhũ tương, gây tắc bộ tách dầu.
ỨNG DỤNG CHÍNH – CASTROL AIRCOL CM 150
Do nhiệt độ làm việc máy nén khí Piston cao nên lúc nào cũng yêu cầu độ nhớt cao hơn. Và điểm chớp cháy cao hơn, cần nhiều phụ gia trung hòa axit hơn. Độ nhớt VG 150 của dầu Castrol Aircol CM 150 là lý tưởng nhất cho máy nén khí Piston.
Dầu Castrol Aircol CM 150 là loại dầu máy nén khí tịnh tiến chuyên dụng. Dầu sẽ giúp tăng tuổi thọ phục vụ của máy nén khí và tối đa hóa hoàn vốn đầu tư. Thông qua: (1) Chống mòn ổ trục tuyệt hảo. (2) Bảo vệ chống rỉ tuyệt vời. Máy nén Piston chỉ phù hợp cho việc sử dụng không liên tục. Tránh hiện tượng máy hoạt động quá lâu, dẫn đến máy nén khí bị quá nhiệt.
Dầu Castrol Aircol CM 150 đã được công nhận rộng khắp bởi các nhà sản xuất thiết bị máy nén hàng đầu. Dầu không được thiết kế & khuyến nghị sử dụng trong máy nén khí cho các ứng dụng thở.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT – CASTROL AIRCOL CM 150
| Tính Chất | Phương Pháp | CM 150 |
|---|---|---|
| Nhãn Quan | – | Trong |
| Cấp độ nhớt ISO | – | VG 150 |
| Khối lượng riêng ở 15oC, kg/m3 | ASTM D4052 | 880 |
| Độ nhớt động học ở 40oC, mm2/s | ASTM D445 | 150 |
| Độ nhớt động học ở 100oC, mm2/s | ASTM D445 | 16.0 |
| Chỉ số độ nhớt | ASTM D2270 | 111 |
| Điểm rót chảy / oC | ASTM D97 | – 33 |
| Độ tạo bọt SeqI / ml/ml | ASTM D892 | 0 / 0 |
| Độ tách nhũ ở 54oC / phút | ASTM D1410 | – |
| Độ tách nhũ ở 82oC / phút | ASTM D1410 | 15 |
| Điểm chớp cháy (COC) / oC | ASTM D92 | 240 |
| Thử rỉ (24 giờ) – Nước biển TH | ASTM D665B | Pass |
| Thử tải FZG (A/8.3/90) | ISO 14635-1 | > 12 |
| Độ bền oxi hóa | ASTM D2272 | 1476 |




Reviews
There are no reviews yet.