Castrol Vecton 15W40 CI-4 / E7 là dầu động cơ Diesel hạng nặng cao cấp. Dầu được đặc chế với dầu gốc công nghệ tổng hợp nhằm kéo dài thời gian thay dầu. Sử dụng được cho dải rộng nhiên liệu Diesel có chất lượng khác nhau. Dầu này tương thích với các động cơ Diesel có gắn bộ hồi lưu khí xả (EGR) hoặc thấp hơn. Công nghệ System ProTM cung cấp thêm 45% hiệu năng làm việc giúp chống lại sự phá hủy dầu.
TÍNH NĂNG & LỢI ÍCH – CASTROL VECTON 15W40 CI-4
Các phương tiện vận tải luôn làm việc trong điều kiện khắc nghiệt. Do đó, động cơ Diesel luôn đứng trước nguy cơ bị hư hỏng bất kể xe cũ hay mới. Khi xe vận hành, luôn xuất hiện một vòng lặp gây hư hỏng động cơ. Bao gồm nhiệt, cặn và mài mòn có thể phá hủy các chi tiết quan trọng bên trong động cơ. Ba yếu tố này có mối quan hệ mật thiết và tác động qua lại lẫn nhau. Theo thời gian, chúng có thể khiến động cơ bị hư hỏng nghiêm trọng. Castrol Vecton 15W40 CI-4 với công nghệ System ProTM sẽ mang lại:
CHỐNG OXI HÓA DO NHIỆT

Castrol Vecton 15W40 CI-4 kiểm soát oxi hóa tốt giúp dầu không bị thay đổi, biến chất. Kiểm soát muội than, là khả năng giữ cho các hạt muội cứng phân tán nhỏ trong dầu. Dầu chứa các phân tử thích ứng để loại bỏ, sau đó chặn các hạt hình thành cặn. Ngăn dầu trở nên quá đặc, tạo cặn bùn trong động cơ và sự mài mòn do muội gây nên. Kiểm soát cặn bùn tốt sẽ giúp động cơ sạch & kéo dài tuổi thọ.
CHỐNG TẠO CẶN TUYỆT VỜI

Castrol Vecton 15W40 CI-4 với các phụ gia phân tán giữ cho các hạt muội được phân tán nhỏ. Phụ gia chống mài mòn giúp tạo ra màng bảo vệ giữa các bề mặt tiếp xúc kim loại. Castrol Vecton giúp bảo vệ chống mài mòn cao tại các khu vực khắc nghiệt, áp suất cao. Như các vị trí van, xéc măng, piston và thành xylanh,… Giúp bảo vệ & kéo dài tuổi thọ động cơ, tiết kiệm chi phí bảo dưỡng.
CHỐNG ĂN MÒN AXIT CÓ HẠI

Các axit có hại xuất hiện khi mà khí cháy khi tiếp xúc với dầu bôi trơn trong cacte. Trong dầu động cơ Diesel luôn có những phụ gia tẩy rửa (đo bằng trị số kiềm tổng TBN). Để giảm sự tích tụ acids (đo bằng trị số axit tổng TAN) và trung hòa chúng. Điều đó giúp ngăn ngừa việc bị ăn mòn hóa học các bề mặt kim loại. Dầu động cơ Castrol Vecton 15W40 CI-4 thể hiện khả năng kiểm soát axit tuyệt hảo.
ỨNG DỤNG CHÍNH – CASTROL VECTON 15W40 CI-4




Castrol Vecton 15W40 CI-4 thích hợp cho hầu hết các động cơ khí thải thấp hiện đại. Các động cơ đáp ứng các tiêu chuẩn khí thải Euro 5, 4, 3, 2, và US 2002. Dầu phù hợp cho động cơ trang bị hệ thống tuần hoàn khí thải EGR (Exhaust Gas Recirculation).
Castrol Vecton 15W40 CI-4 dùng cho động cơ Diesel có Turbo tăng áp. Các động cơ yêu cầu tiêu chuẩn API CF-4, CH-4. Nhưng với yêu cầu tiêu chuẩn API thấp nên chọn loại dầu phù hợp để giảm chi phí dầu nhớt.

Các dòng xe tải hiện đại sử dụng công nghệ mới, thiết kế với mô men xoắn cao hơn 30%. Điều đó, dẫn tới động cơ mới phải làm việc ở nhiệt độ và áp suất cao hơn. Điều kiện làm việc khắc nghiệt khiến dầu nhanh bị biến chất, nên phải rút ngắn thời gian thay dầu. Dầu này thể hiện sự bảo vệ & tính năng cao trên các động cơ Diesel công suất lớn mới nhất. Dầu Castrol Vecton 15W40 CI-4 dùng cho hầu hết các động cơ Diesel tải nặng & cực nặng.

HIỆU NĂNG
Castrol Vecton với công nghệ System ProTM giúp tăng 45% hiệu năng làm việc của dầu động cơ. Trong việc chống lại sự phá hủy dầu nhớt, ngăn ngừa tình trạng hỏng hóc của dầu.
Động cơ khí thải thấp hiện đại, đặc biệt các động cơ lắp phin lọc muội khí thải Diesel DPF. Bộ lọc DPF (Diesel Particulate Filter) hoạt động để lọc muội than phát sinh trong quá trình đốt nhiên liệu. Khuyến cáo sử dụng dòng sản phẩm phát khí thải thấp: Castrol Vecton 15W40 CK-4.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT – CASTROL VECTON 15W40 CI-4
| Tính Chất | Phương Pháp | CI-4 / E7 |
|---|---|---|
| Khối lượng riêng ở 15oC, g/ml | ASTM D4052 | 0.878 |
| Độ nhớt động học ở 100oC, mm2/s | ASTM D445 | 14.8 |
| Độ nhớt động học ở 40oC, mm2/s | ASTM D445 | 110 |
| Chỉ số độ nhớt | ASTM D2270 | 139 |
| Độ nhớt khởi động lạnh -20oC, mPas | ASTM D5293 | 5500 |
| Tro Sunphat / %kl | ASTM D874 | 1.5 |
| Độ kiềm tổng / TBN, mgKOH/g | ASTM D2896 | 12.3 |
| Điểm rót chảy / oC | ASTM D97 | -42 |
| Điểm chớp cháy cốc kín / oC | ASTM D93 | 205 |




Reviews
There are no reviews yet.