Mobil SHC 626 là dầu bánh răng (Gearbox Oils) & tuần hoàn (Circulating Oils) tổng hợp hiệu suất cao. Dầu được pha chế từ công nghệ Mobil SHC tiên tiến & độc quyền của hãng. Dầu cung cấp hiệu suất vượt trội trong các ứng dụng đòi hỏi nhiệt độ vận hành khắc nghiệt. Dầu có khả năng chống cắt cơ học tốt, ngay cả trong các ứng dụng bánh răng chịu tải nặng. Và cả trong ổ trục chịu cắt cao, do đó hầu như dầu sẽ không bị mất độ nhớt.
TÍNH NĂNG & LỢI ÍCH – MOBIL SHC
Sự khác biệt mà dầu gốc tổng hợp Mobil SHC 600 Series sẽ mang lại so với dầu gốc khoáng. (1) Giá sẽ cao gấp 3 – 4 lần so dầu gốc khoáng. (2) Phù hợp với điều kiện làm việc liên tục, khắc nghiệt hơn. (3) Giúp bảo vệ tốt hơn khỏi quá nhiệt, có phạm vi nhiệt độ rộng hơn. Giúp hộp số bánh răng chạy trơn tru hơn và yên tĩnh hơn. (4) Giúp giảm tiêu thụ dầu, không cần phải châm dầu thường xuyên.

Tăng năng suất, tối ưu hóa thời gian hoạt động

Hơn 500 nhà sản xuất thiết bị gốc (OEM) khuyên dùng

Giảm tiêu thụ điện năng, giảm thiểu chi phí vận hành

Bảo vệ đặc biệt, ngay cả trong điều kiện khắc nghiệt
ỨNG DỤNG CHÍNH – MOBIL SHC 626
Mobil SHC 600 Series đã được công nhận rộng khắp bởi các nhà sản xuất thiết bị hàng đầu. Dầu bánh răng tổng hợp hiệu suất cao, tương thích với hầu hết các sản phẩm dầu gốc khoáng. Nhưng sự pha trộn có thể làm giảm hiệu suất của dầu. Do đó, khuyến cáo trước khi một hệ thống chuyển sang dùng dầu Mobil SHC 600 Series. Nên được xúc rửa sạch hoàn toàn dầu cũ để đạt được lợi ích hiệu suất tối đa. Dầu tương thích với hầu hết các vật liệu làm kín bằng NBR, FKM & bằng chất đàn hồi khác.
Dầu Mobil SHC 600 Series được khuyến nghị sử dụng trong nhiều ứng dụng bánh răng và ổ trục khác nhau. Trong điều kiện vận hành khắc nghiệt với phạm vi nhiệt độ rộng: rất cao hoặc rất thấp. Phù hợp cho những ứng dụng yêu cầu điều kiện vận hành khắc nghiệt, tuổi thọ dầu cao. Hoặc yêu cầu hiệu suất tốt mà các loại dầu thông thường không đáp ứng được.
- Hộp số, bánh răng, bánh vít & ổ trục yêu cầu tuổi thọ dầu cao.
- Hộp số được đặt ở nơi tách biệt, khó tiếp cận, sự thay dầu khó khăn.
- Ứng dụng yêu cầu nhiệt độ thấp, vùng có tuyết, thay đổi dầu theo mùa.
- Các ổ lăn, ổ trục ở máy trộn hoạt động liên tục, chịu nhiệt độ cao.
- Các máy ly tâm công nghiệp & hàng hải hoạt động khắc nghiệt.
- Các bộ truyền động thanh kéo xoay chiều (A/C) ở đường ray.
- SHC 626, 627, 629 & 630 dùng cho máy nén khí trục vít ngập dầu.
- Mobil SHC 629, 630, 632, 634, 636 & 639 dùng cho hộp số Flender.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT – MOBIL SHC 626
| Tính Chất | Phương Pháp | SHC 626 |
|---|---|---|
| Cấp độ nhớt – ISO VG | – | VG 68 |
| Màu sắc | – | Cam |
| Ăn mòn đồng / 3h, @100oC, Rating | ASTM D130 | 1B |
| Khối lượng riêng / @15.6oC, kg/l | ASTM D4052 | 0.86 |
| Nhũ tương, 37mL Water, 54oC, min | ASTM D1401 | 15 |
| Nhũ tương, 37mL Water, 82oC, min | ASTM D1401 | – |
| Thử độ mòn FE8, V50, mg | DIN 51819-3 | – |
| Quét FZG, Tải lỗi, A/8.3/90 | ISO 14635-1 | 12 |
| Điểm chớp cháy (COC) / oC | ASTM D92 | 225 |
| Độ nhớt động học / @100oC, mm2/s | ASTM D445 | 11.6 |
| Độ nhớt động học / @40oC, mm2/s | ASTM D445 | 68 |
| Điểm đông đặc / oC | ASTM D5950 | -54 |
| Test Oxy hóa áp suất quay, min | ASTM D2272 | 2500 |
| Đặc tính rỉ sét, Quy trình B | ASTM D665 | Pass |
| Test Turbine Oil, 2,0 mgKOH/g, h | ASTM D943 | 10.000+ |
| Chỉ số độ nhớt | ASTM D2270 | 165 |



Reviews
There are no reviews yet.