BP Energol GR-XP 100 là dầu bánh răng công nghiệp được pha chế từ dầu khoáng tinh lọc kết hợp cùng hệ phụ gia cao cấp chịu cực áp tốt sunphua/phốt pho có tính bền nhiệt và khả năng chịu cực áp cực tốt.
Dầu bánh răng BP Energol GR-XP 100 là dầu bánh răng có độ nhớt ISO VG 100, chịu cực áp, có tính bền nhiệt rất tốt và khả năng chịu tải cao. Các chất phụ gia được pha chế theo công nghệ mới nhất của Castrol- Bp đã được chứng minh là có nhiều ưu điểm hơn các công nghệ cũ, đặc biệt khi có sự hiện diện của hơi nước. Kỹ thuật pha chế đem lại cho dầu các đặc tính tuyệt vời chống ăn mòn, chống tạo bọt, chống nhũ hóa và chống ô-oxi hóa.
ƯU ĐIỂM SẢN PHẨM
- Là dòng sản phẩm dầu bánh răng giá cả hợp lý được nhiều hãng máy khuyến cáo sử dụng
- Thời gian sử dụng dầu được kéo dài nhờ khả năng chống oxi hóa,chống lại sự hình thành cặn,độ ổn định nhiệt độ tốt giúp cho dầu tăng khả năng chịu tải trọng nhiệt cao
- Bảo vệ cực tốt cho các vật liêu như thép ,đồng nhờ có khả năng chịu tải,chống ăn mòn và mài mòn ưu hạng.
- Độ ổn định nhiệt và chống oxy hoá rất cao
- Không có chì
- Phạm vi độ nhớt rộng
- Khả năng chống ăn mòn
- Đặc tính tách nước
- Khả năng chịu tải và tính năng chống ma sát tuyệt hảo
- Khả năng tách nước rất tuyệt vời, duy trì hiệu suất hệ thống,giúp tăng tuổi thọ của dầu bánh răng
ỨNG DỤNG SẢN PHẨM
- Hộp giảm tốc bánh răng làm việc dưới điều kiện khắc nghiệt như tải nặng, nhiệt độ cao và phạm vi thay đổi nhiệt độ rộng
- Ổ đỡ lăn và trượt
- Hệ thống dầu tuần hoàn
- Đặc biệt được khuyến cáo cho những hệ thống “bôi trơn suốt đời”
- Tuabin gió và thiết bị khó tiếp cận khác
- Các hệ thống bánh răng công nghiệp khép kín
- Các ứng dụng khác
ĐÁP ỨNG TIÊU CHUẨN
- DIN 51517, PART 3
- AGMA 9005 – D94
- US STEEL 224
- David Brow Type E
- Hansen Transmissions, Flender.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| BP Energol GR-XP 100 | Phương pháp thử | Đơn vị | Giá trị tiêu biểu |
| Cấp độ nhớt | ISO 3448 | 100 | |
| David Brown Designation | 4EP | ||
| Tỷ trọng ở 15 oC | ISO 3675 / ASTM D1298 | g/cm3 | 0,8978 |
| Độ nhớt động học ở 40 oC | ISO 3104 / ASTM D445 | mm2/s | 100 |
| Độ nhớt động học ở 100 oC | ISO 3104 / ASTM D445 | mm2/s | 11 |
| Chỉ số dộ nhớt | ISO 2909 / ASTM D2270 | 98 | |
| Nhiệt độ chớp cháy cốc kín | ISO 2592 / ASTM D92 | oC | 198 |
| Nhiệt độ đông đặc | ISO 3016 / ASTM D97 | oC | -21 |
| khả năng tách nước | phút | 20 | |
| Cấp tải trọng FZG (A/8.3/90) | DIN 513 | 12+ | |
| Tải trọng Timken OK | ASTM D2782 | lb | 60 |




Reviews
There are no reviews yet.