Repsol Vesta AW là giải pháp dầu nhớt thủy lực tối ưu cho các doanh nghiệp trong các ngành công nghiệp yêu cầu hệ thống bền bỉ và hiệu suất cao. Với công nghệ tiên tiến từ Repsol, sản phẩm này không chỉ giúp giảm chi phí bảo trì và kéo dài tuổi thọ thiết bị mà còn thân thiện với môi trường, góp phần vào sự phát triển bền vững cho doanh nghiệp.
Dầu Nhớt Thủy Lực Chống Mài Mòn Cao Cấp
- Khả năng bôi trơn và bảo vệ chống mài mòn tối ưu. Công thức đặc biệt giúp giảm ma sát và mài mòn trong hệ thống thủy lực. Từ đó kéo dài tuổi thọ thiết bị và giảm thiểu chi phí bảo trì.
- Chống oxy hóa và ổn định nhiệt tốt. Repsol Vesta AW có khả năng chống oxy hóa cao. Tăng độ bền ngay cả trong môi trường nhiệt độ cao. Nhờ vậy đảm bảo hoạt động ổn định và không gián đoạn.
- Bảo vệ các thành phần kim loại trong hệ thống: Sản phẩm có tính năng chống gỉ và chống ăn mòn, bảo vệ các bộ phận kim loại khỏi sự tác động của môi trường và độ ẩm, giúp hệ thống thủy lực hoạt động trơn tru.
- Thân thiện với môi trường: Công thức dầu nhớt đáp ứng các tiêu chuẩn bảo vệ môi trường khắt khe, giảm thiểu khí thải độc hại và góp phần vào sự phát triển bền vững của doanh nghiệp.
Ứng Dụng Dầu Thuỷ Lực Repsol Vesta AW
Sản phẩm phù hợp cho nhiều loại hệ thống thủy lực trong các ngành công nghiệp khác nhau. Bao gồm:
- Hệ thống thủy lực trong nhà máy sản xuất. Khả năng bôi trơn và bảo vệ hiệu quả cho các hệ thống thủy lực hoạt động liên tục. Đảm bảo hiệu suất tối ưu và tuổi thọ dài lâu.
- Thiết bị thủy lực trong xây dựng và khai thác. Phù hợp cho các loại máy móc thủy lực tại công trường xây dựng và khai thác. Nhờ vậy giúp thiết bị chịu được áp lực cao và duy trì hoạt động ổn định.
- Hệ thống thủy lực trong sản xuất công nghiệp. Dành cho các ngành như sản xuất vật liệu xây dựng, chế tạo máy móc và sản xuất thực phẩm.
Vì Sao Nên Chọn Repsol Vesta AW Cho Hệ Thống Thủy Lực?
- Tiết kiệm chi phí bảo trì và vận hành. Khả năng chống mài mòn và chống oxy hóa cao làm giảm tần suất bảo trì và thay dầu. Từ đó tiết kiệm chi phí vận hành dài hạn cho doanh nghiệp.
- Thân thiện với môi trường. Dầu thuỷ lực giảm thiểu khí thải độc hại và tuân thủ các tiêu chuẩn bảo vệ môi trường. Nhờ vậy giúp hỗ trợ doanh nghiệp trong việc phát triển bền vững.
- Tăng hiệu suất và tuổi thọ của hệ thống thủy lực. Khả năng bôi trơn và bảo vệ vượt trội đảm bảo hoạt động ổn định và không gián đoạn.
Thông Số Kỹ Thuật
| STT | Thông Tin | Đơn Vị Tính | Phương Pháp | Chỉ Số | Chỉ Số | Chỉ Số | Chỉ Số |
| 1 | Cấp độ nhớt ISO | 32 | 46 | 68 | 100 | ||
| 2 | Độ nhớt ở 100°C | cSt | ASTM D 445 | 5.4 | 6.7 | 8.6 | 11.1 |
| 3 | Độ nhớt ở 40°C | cSt | ASTM D 445 | 32 | 46 | 68 | 100 |
| 4 | Chỉ số độ nhớt | – | ASTM D 2270 | 99 | 97 | 97 | 97 |
| 5 | Tỷ trọng ở 15°C | g/cm3 | ASTM D4052 | 0.859 | 0.876 | 0.882 | 0.887 |
| 6 | Điểm chớp cháy | °C | ASTM D 92 | 200 | 231 | 246 | 252 |
| 7 | Điểm đông đặc | °C | ASTM D 97 | -27 | -24 | -24 | -24 |
| 8 | FZG, giai đoạn hỏng hóc | – | DIN 51354 | 10 | 11 | 11 | 11 |
| 9 | Độ mòn 4B, đường kính vết xước | mm | ASTM D 4172 | 0.44 | 0.45 | 0.45 | 0.45 |
| 10 | Chỉ số axit sau 1500 giờ | mgKOH/g | ASTM D 943 | Dưới 2 | Dưới 2 | Dưới 2 | Dưới 2 |
| 11 | Khả năng tách nhũ ở 54 ºC | Tối thiểu | ASTM D 1401 | Dưới 20 | Dưới 20 | Dưới 20 | Dưới 20 |
| 12 | Ăn mòn đồng 3 giờ ở 100 ºC | – | ASTM D 130 | 1b | 1b | 1b | 1b |



Reviews
There are no reviews yet.