Mobil DTE 746 là dầu bôi trơn Tuabin cao cấp không chứa kẽm. Được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong các ứng dụng Tuabin khí & hơi nước. Dầu được pha chế từ dầu gốc khoáng và các phụ gia được lựa chọn cẩn thận. Bao gồm chất chống oxi hóa, chất ức chế gỉ và ăn mòn, và chất chống tạo bọt… Các thành phần này mang lại khả năng chống oxi hóa & suy thoái hóa học vượt trội theo thời gian. Khả năng tách nước, chống tạo nhũ tương & đặc tính chống tạo bọt, đảm bảo hoạt động đáng tin cậy.
TÍNH NĂNG & LỢI ÍCH – MOBIL DTE 746
Dầu Tuabin là dầu bôi trơn chuyên dụng dùng cho Tuabin hơi, Tuabin khí, Tuabin nước. Và cả cho các hệ thống phụ trợ đi kèm như ổ trục, bánh răng, hệ thống điều tốc & thủy lực. Dầu Mobil DTE 732 với phụ gia không chứa kẽm, giúp giảm tác động đến môi trường. Dầu đáp ứng hoặc vượt qua hầu hết các thông số kỹ thuật của các NSX thiết bị Tuabin lớn và các tiêu chuẩn ngành. Sau đây là các tính năng và lợi ích tiềm năng của dầu:
ĐỘ ỔN ĐỊNH OXI HÓA

Việc sử dụng dầu gốc có độ bền ôxi hóa cùng gói ức chế hiệu quả mang lại tính năng chống phân hủy ôxi hóa cao. Giúp tăng tuổi thọ dầu, giảm thiểu hình thành các axit ăn mòn mạnh, cặn bẩn và cặn bùn, giảm chi phí vận hành.
CHỐNG TẠO BỌT & TÁCH KHÍ

Dầu được pha chế với phụ gia chống tạo bọt, kết hợp với việc tách khí nhanh khỏi chất bôi trơn làm giảm khả năng xảy ra sự cố như rỗ mặt bơm, ôxi hóa sớm & mài mòn quá mức. Điều này giúp tăng độ tin cậy của hệ thống.
KHẢ NĂNG TÁCH NƯỚC TỐT

Kiểm soát khả năng tách nhũ mạnh mẽ, nước dư thừa trong Tuabin hơi nước có thể được dễ dàng xả ra khỏi hệ thống bôi trơn. Giảm thiểu tình trạng ăn mòn, mài mòn sớm & nguy cơ xảy ra bảo trì ngoài kế hoạch.
CHỐNG RỈ & CHỐNG ĂN MÒN

Ngăn cản sự hình thành rỉ sét và chống ăn mòn, bảo vệ các thiết bị sau khi tiếp xúc với môi trường ẩm hoặc nước trong khi vận hành và cả khi dừng máy. Tăng độ bền thiết bị, giảm nguy cơ hư hỏng trước thời hạn.
ỨNG DỤNG CHÍNH – MOBIL DTE 746
Mobil DTE 732 là dầu Tuabin khoáng cao cấp (ISO VG 32), chuyên dùng cho hệ thống Tuabin yêu cầu độ ổn định oxy hóa & khả năng tách nước cao. Sau đây là các ứng dụng chính:
- Tuabin hơi nước & Tuabin khí của hầu hết các NSX.
- Tuabin phát điện cho các tiện ích tiêu thụ điện năng cơ bản với sản lượng cao.
- Các nhà máy điện chu trình hỗn hợpTuabin khí hoạt động ở chế độ tải cơ bản.
- Tuabin khí trong các nhà máy điện tự cung cấp.
- Hệ thống bôi trơn tuần hoàn, ổ trục tốc độ cao, bánh răng nhẹ.
- Các ứng dụng thủy lực tải nhẹ, bộ điều tốc yêu cầu ISO VG 32.

CHẤP NHẬN & KHUYẾN NGHỊ
| Phê duyệt & Chứng Nhận | 732 | 746 | 768 |
|---|---|---|---|
| GE Power HTGD 90117 | X | X | |
| Siemens TLV 9013 04 | X | X | |
| Siemens TLV 9013 05 | X | X | |
| GmbH VGBE-S-053-11 | X | X |
| Khuyến nghị cho ứng dụng | 732 | 746 | 768 |
|---|---|---|---|
| GE Power GEK 28143A | X | X |
| Đáp ứng hoặc vượt qua yêu cầu | 732 | 746 | 768 |
|---|---|---|---|
| ASTM D4304, Type I (2017) | X | X | X |
| ASTM D4304, Type III (2017) | X | X | |
| China GB 11120-2011, L-TGA | X | X | X |
| China GB 11120-2011, L-TSA (Class A) | X | X | |
| China GB 11120-2011, L-TSA (Class B) | X | X | |
| DIN 51515-1:2010-02 | X | X | X |
| DIN 51515-2:2010-02 | X | X | |
| GE Power GEK 120498 | X | ||
| GE Power GEK 121608 | X | ||
| GE Power GEK 27070 | X | ||
| GE Power GEK 32568Q | X | ||
| GE Power GEK 46506D | X | ||
| ISO L-TGA (ISO 8068:2019) | X | X | X |
| ISO L-TSA (ISO 8068:2019) | X | X | X |
| JIS K-2213 Type 2 | X | X | X |
| Siemens In. Turbo Ma. MAT 812101 | X | ||
| Siemens In. Turbo Ma. MAT 812102 | X | ||
| Siemens Westinghouse PD-55125Z3 | X |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT – MOBIL DTE 746
| Tính Chất | Phương Pháp | DTE 746 |
|---|---|---|
| ISO VG | – | 46 |
| Thoát khí ở 50oC, phút | ASTM D3427 | 3 |
| Ăn mòn đồng, 3h/100oC | ASTM D130 | 1B |
| Mật độ ở 15oC, g/cm3 | ASTM D1298 | 0.86 |
| Tách nước, phút | ASTM D1401 | 10 |
| Điểm chớp cháy (COC) / oC | ASTM D92 | 230 |
| Tạo bọt, Trình tự I, ml | ASTM D892 | 0/0 |
| Tạo bọt, Trình tự II, ml | ASTM D892 | 0/0 |
| Tạo bọt, Trình tự III, ml | ASTM D892 | 0/0 |
| Độ nhớt động học ở 100oC, cSt | ASTM D445 | 6.8 |
| Độ nhớt động học ở 40oC, cSt | ASTM D445 | 44 |
| Trị số trung hòa, mgKOH/g | ASTM D974 | 0.1 |
| Điểm đông đặc / oC | ASTM D97 | – 30 |
| Thử nghiệm RPVOT, phút | ASTM D2272 | 1000 |
| Chống rỉ sét | ASTM D665B | Pass |
| Tỷ trọng riêng ở 15.6oC | ASTM D1298 | – |
| Thử nghiệm ôxi hóa – TOST, h | ASTM D943 | 10000 |
| Chỉ số độ nhớt (VI) | ASTM D2270 | 113 |



Reviews
There are no reviews yet.