Castrol Spheerol AP 2 là mỡ bôi trơn với chất làm đặc Lithium hiệu suất cao. Mỡ được pha chế từ dầu khoáng, phụ gia cực áp (EP), các chất ức chế ăn mòn oxi hóa. Có phụ gia tạo ra độ bền cao màng bôi trơn trong điều kiện tải trọng trung bình và cao. Tính năng bảo vệ tốt, chống rỉ và ăn mòn cũng như chống nước rửa trôi. Giúp cho nó đặc biệt thích hợp với các thiết bị làm việc trong điều kiện ẩm ướt.
TÍNH NĂNG & LỢI ÍCH – CASTROL SPHEEROL AP
Mỡ bôi trơn (Grease Lubricant) là chất bôi trơn rắn hoặc bán lỏng. Là loại chất bôi trơn có chứa thêm thành phần là chất làm đặc (điển hình là Lithium). Mỡ được sử dụng như một chất bôi trơn có thể duy trì tại vị trí bôi trơn. Chúng được sử dụng để bôi trơn cho rất nhiều thiết bị. Như: vòng bi, ổ đỡ, ổ trục, khớp nối, bánh răng, con lăn, băng tải,….
Castrol Spheerol AP Series đáp ứng yêu cầu của nhiều ngành công nghiệp và các nhà chế tạo thiết bị. Nhiều khách hàng đang hưởng lợi khi chuyển sang dùng mỡ Castrol Spheerol AP Series. (1) Giảm hỏng hóc ổ trục, nhờ vậy giảm số lần dừng máy. (2) Giảm tiêu thụ mỡ và chi phí bảo trì. (3) Đơn giản hóa công đoạn bảo trì. Vì loại mỡ bôi trơn thông dụng này có thể sử dụng cho nhiều ứng dụng.

ĐẶC TÍNH & LỢI ÍCH
| Bền cơ học cao – giúp mỡ giữ được độ sệt trong khi sử dụng, đảm bảo tuổi thọ sử dụng lâu dài |
| Bám dính tốt – giúp bôi trơn liên tục và giảm tiêu hao vì mỡ luôn ở giữa các bề mặt bôi trơn. |
| Kháng nước tốt – giúp lớp mỡ vẫn được duy trì trên các bề mặt bôi trơn ngay cả khi có nước. |
| Chống ăn mòn đồng và thép – giúp chống rỉ và oxi hóa cho các bề mặt kim loại. |
| Chịu cực áp và chống ăn mòn tốt – giúp giảm thiểu mài mòn các bộ phận của ổ đỡ, bảo vệ tốt ngay trong điều kiện tải lớn. |
Castrol Spheerol AP Series với chất làm đặc Lithium sẽ giúp mỡ có tuổi thọ cao. Đặc tính ổn định trượt tốt giúp hạn chế mài mòn khi vận hành trong điều kiện khắc nghiệt nhất. Mỡ này giúp đơn giản hóa công đoạn bảo trì. Vì loại mỡ bôi trơn thông dụng này có thể sử dụng cho nhiều ứng dụng.
ỨNG DỤNG CHÍNH – CASTROL SPHEEROL AP
ĐIỂM NHỎ GIỌT
| Chất làm đặc | ºF | ºC |
| Calcium | 265 – 285 | 129 -140 |
| Lithium | 380 – 400 | 193 – 204 |
| Lithium Complex | 450+ | 232+ |
| Other Complex | 450+ | 232+ |
| Polyurea | 450+ | 232+ |
| Microgel® (Clay) | >500 | >260 |
ĐỘ CỨNG CỦA MỠ – NLGI
Độ cứng mỡ được phân loại theo hệ thống NLGI (National Lubricating Grease Institute). Được phát triển bởi Viện Mỡ Liên hiệp và hệ thống này có 9 cấp độ từ:
- NLGI 000 (mềm nhất) tới 6 (cứng nhất)
- NLGI 2, 3 (mỡ số 2, số 3) là thông dụng nhất
CASTROL SPHEEROL AP 2
| Tính Chất | Phương Pháp | AP 2 |
|---|---|---|
| Độ sệt NLGI | ASTM D217 | NLGI 2 |
| Màu sắc | Quan sát | Vàng nâu |
| Chất làm đặc | Lithium | |
| Kết cấu | Hơi mềm | |
| Dầu gốc | Dầu khoáng | |
| Độ xuyên kim ở 25oC, 0.1mm | ASTM D217 | 265 – 295 |
| Độ nhớt động học/ 40oC, cSt | ASTM D445 | 85 – 105 |
| Điểm nhỏ giọt / oC | ASTM D2265 | > 180 |
| Tính chống gỉ (Emcor), Nước cất | IDIN 51802 | 1,1 |
| Kháng nước rửa trôi, 1h, %kl | ASTM D1264 | 3,5 |
| Áp suất chảy -20oC, mbar | IDIN 51805 | 1000 |
| Nhiệt độ làm việc, oC | -20oC – 120oC |




Reviews
There are no reviews yet.