SP TURBINO S3 32 là dầu turbine bán tổng hợp cao cấp với tính năng hảo hạng. Dầu đáp ứng cho bôi trơn động cơ turbine hơi nước, nước và khí. SP TURBINO S3 32 có thời gian sử dụng lâu dài nhờ khả năng bền nhiệt và bền hoá học cao, có khả năng làm việc dưới áp lực và chống hình thành cặn lắng.
Tính năng
SP TURBINO S3 32 là lựa chọn lý tưởng cho động cơ turbine và máy móc chính xác nhờ:
Khả năng chống oxi hóa vượt trội
Kết hợp giữa dầu gốc chất lượng cao và phụ gia chống oxi hóa thế hệ mới không tạo tro. Kết quả là làm tăng tuổi thọ dầu, hạn chế tối đa sự hình thành các axit ăn mòn mạnh, cặn bẩnvà cặn bùn, giảm chi phí vận hành.
Kiểm soát chống tạo bọt và thoát khí cực nhanh
Công thức đặc chế từ phụ gia chống tạo bọt không chứa silicon kiểm soát được sự hình thành bọt ngay từ khi xuất hiện kết hợp với việc thoát khí nhanh làm giảm khả năng xảy ra sự cố như rỗ mặt bơm, ôxi hóa dầu xuất hiện sớm và mài mòn quá mức, giúp làm tăng độ bền của hệ thống.
Tính năng khữ nhũ tuyệt vời
Khả năng khữ nhũ tuyệt vời giúp dễ dàng xả bỏ nước dư thừa thường thấy trong các turbin hơi nước.Chẳng hạn như nước dư thừa thường thấy trong tuabin hơi nước, hạn chế đến mức tối thiểu tình trạng ăn mònvà mài mòn sớm. Giảm nguy cơ bảo trì ngoài dự kiến.
Khả năng chống rỉ & chống mài mòn ưu việt
Ngăn cản sự hình thành rỉ sét và chống ăn mòn, bảo vệ các thiết bị sau khi tiếp xúc với môi trường ẩm hoặc nước trong khi vận hành và dừng máy, giảm chi phí bảo dưỡng.
Thông tin
SP TURBINO S3 32
DIN 51524 Part II
ASTM D4304 Type I, III
GEK-101941A, 28143B, 32568J, 46506D
Denison HF-0
Solar Turbines ES 9-224, class II
MAG Cincinnati Machine P-68
ISO 8068 L-TSA, L-TGA, L-THA
JIS K 2213:2006 Type 2
China National Std GB 11120-2011 L-TSA Type A & B
China National Std GB 11120-2011 L-TGA
ISO 6743/5 (L-TSA, L-TGA)
Siemens Power Generation TLV 9013 04(EP), 9013 05(EP)
Alstom Power HTGD 90117 (EP)
ISO 32
Thành phần: Dầu gốc và phụ gia
Dung tích: 18L, 200L, IBC 1000L
SP TURBINO S3 32 sử dụng cho bôi trơn động cơ turbine nước, khí, hơi và máy móc chính xác, chất lỏng chuyên dụng cho hệ thuỷ lực và hệ truyền nhiệt….
Thông số
| STT | Chỉ tiêu | Đơn vị | Phương pháp | Mức giới hạn |
| 1 | Độ nhớt động học @40oC | cSt | ASTM D445 | 30.0 ÷ 32.0 |
| 2 | Chỉ số độ nhớt | — | ASTM D2270 | ≥ 110 |
| 3 | Điểm rót chảy | oC | ASTM D97 | < -9 |
| 4 | Nhiệt độ chớp cháy cốc hở (COC) | oC | ASTM D92 | ≥ 220 |
| 5 | Độ tạo bọt (SeqII) @93.5oC | ml | ASTM D892 | ≤ 20/0 |
| 6 | Hàm lượng nước | %V | ASTM D95 | 0.0 |
| 7 | Ăn mòn tấm đồng (100oC,3h) | — | ASTM D130 | Loại 1 |
| 8 | Khả năng tách khí @50oC | Phút | ASTM D3427 | ≤ 1.38 |
| 9 | Trị số axit tổng (TAN) | mgKOH/g | ASTM D664 | ≤ 0.07 |
| 10 | Khả năng tách nhũ | ml/ml/ml (phút) | ASTM D1401 | ≤ 30 |
| 11 | Thử gỉ | Fail/Pass | ASTM D665B | Pass |
| 12 | Thử nghiệm TOST | Giờ | ASTM D943 | > 10,000 |
| 13 | Màu sắc | — | ASTM D1500 | Max 1.0 |
| 14 | Khối lượng riêng @15oC | g/cm3 | ASTM D4052 | 0.850 ÷ 0.860 |
| 15 | Ngoại quan | — | Visual | Sáng & rõ |



Reviews
There are no reviews yet.