Mobilgrease XHP 462 là mỡ bôi trơn đa dụng chịu tải nặng hiệu suất cao. Mỡ được chế tạo từ dầu gốc khoáng chọn lọc với chất làm đặc gốc Lithium Complex chất lượng cao. Các đặc tính hiệu suất của mỡ khiến chúng trở thành lựa chọn lý tưởng cho các điều kiện vận hành. Bao gồm nhiệt độ cao, ô nhiễm nước, tải trọng va đập và các hoạt động bôi trơn kéo dài. Mỡ này có điểm nhỏ giọt cao & nhiệt độ vận hành tối đa được khuyến nghị là 140oC. Ứng dụng trong các ngành công nghiệp khác nhau, khai thác, vận tải, xây dựng và cả hàng hải.
TÍNH NĂNG & LỢI ÍCH – MOBILGREASE XHP 462
Mỡ Mobilgrease XHP 460 Series là thành viên hàng đầu của thương hiệu sản phẩm Mobilgrease. Đã nổi tiếng về sự đổi mới và hiệu suất vượt trội. Mỡ này đã trở thành sản phẩm được lựa chọn & tin dùng trong nhiều ngành công nghiệp. Điều đó dựa trên chất lượng vượt trội, độ tin cậy, tính linh hoạt và lợi ích hiệu suất. Tuổi thọ mỡ dài hơn, tăng cường bảo vệ và kéo dài tuổi thọ thiết bị. Phạm vi ứng dụng nhiệt độ rộng & cải thiện hiệu suất cơ học và tiết kiệm năng lượng.
| Kháng nước & chống nước rửa trôi tuyệt vời | Đảm bảo bôi trơn & bảo vệ tốt ngay cả trong điều kiện tiếp xúc với nước khắc nghiệt nhất |
| Cấu trúc mỡ có độ bám dính và kết dính cao | Độ bền mỡ tuyệt vời, giúp giảm rò rỉ và kéo dài thời gian bôi trơn, giảm yêu cầu bảo trì |
| Khả năng chống rỉ & chống ăn mòn tuyệt vời | Bảo vệ thiết bị bôi trơn cả trong môi trường nhiễm nước, kéo dài tuổi thọ máy móc |
| Khả năng chống oxy hóa và chịu nhiệt cao | Kéo dài tuổi thọ mỡ, tăng cường bảo vệ ổ trục trong các ứng dụng chịu nhiệt độ cao |
| Hiệu suất chống mài mòn, cực áp EP rất tốt | Bảo vệ tin cậy các thiết bị được bôi trơn, ngay cả trong điều kiện trượt & tải va đập |
| Mỡ đa dụng, mục đích ứng dụng rộng rãi | Đơn giản hóa công đoạn bảo trì. Mỡ thông dụng có thể sử dụng cho nhiều ứng dụng |
CHỐNG MÀI MÒN TỐT

Mobilgrease XHP 460 Series có chứa các phụ gia chịu cực áp, giúp mỡ chịu được tải trọng lớn. Duy trì lớp màng bôi trơn không bị phá hủy trong điều kiện tải lớn và tải va đập. Mài mòn có thể làm giảm hiệu quả và tuổi thọ của hệ thống. Mỡ này giúp chống mài mòn cực tốt, chịu được nhiệt độ cao, bảo vệ trong điều kiện khắc nghiệt.
TUỔI THỌ MỠ DÀI

Dầu gốc của mỡ được lựa chọn kỹ để có tính năng chống oxy hóa tuyệt vời. Độ cứng của mỡ Mobilgrease XHP 460 Series không bị thay đổi trong quá trình bảo quản. Và cả khi vận hành trong điều kiện nhiệt độ cao, giúp kéo dài tuổi thọ của mỡ. Tuổi thọ mỡ càng cao, các thiết bị hoạt động càng lâu, càng ít cần thường xuyên bảo trì.
HIỆU SUẤT HỆ THỐNG

Mỡ giúp bảo vệ tin cậy bề mặt chống lại ăn mòn, cả khi mỡ đang bị nhiễm nước cao. Mỡ được pha chế để kháng nước rửa trôi & tăng cường ổn định cơ học. Mỡ Mobilgrease XHP 460 Series sẽ giúp hệ thống máy móc vận hành êm ái & cải thiện hiệu suất. Giúp duy trì hiệu suất hệ thống hiệu quả và nâng cao bảo vệ thiết bị của bạn.
ỨNG DỤNG CHÍNH – MOBILGREASE XHP 462
Mỡ Mobilgrease XHP 460 Series có chất làm đặc gốc Lithium Complex, cho phạm vi nhiệt độ hoạt động được khuyến nghị là từ -20oC đến 140oC. Với độ xuyên kim / NLGI cấp 1, 2 – đây là dãy sản phẩm mỡ bôi trơn đa dụng, được sử dụng rất nhiều.
Mỡ Mobilgrease XHP 461 & 462 được khuyến nghị sử dụng cho ổ trục lăn, ổ trục chịu tải. Đây cũng là loại mỡ đa dụng tốt cho các ứng dụng nhà máy nói chung. Ứng dụng công nghiệp và hàng hải, linh kiện khung gầm và thiết bị nông nghiệp. Dùng trong các ổ trượt và ổ lăn chịu tải nặng vận hành trong điều kiện khắc nghiệt.
Mỡ Mobilgrease XHP 462 Moly được tăng cường 3% Molypden Disulfide, chịu tải va đập cực tốt. Đặc biệt khuyên dùng cho các ứng dụng như chốt gầu & bánh xe thứ năm.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT – MOBILGREASE XHP 462
| Tính Chất | Phương Pháp | XHP 462 |
|---|---|---|
| Độ cứng NLGI | – | NLGI 2 |
| Chất làm đặc | – | Li. Complex |
| Màu sắc | – | Xanh Đậm |
| Ăn mòn dải đồng / 100oC, 24h | ASTM D4048 | 1A |
| Đặc tính ngừa ăn mòn | ASTM D1743 | Pass |
| Điểm nhỏ giọt / oC | ASTM D2265 | 300 |
| Kiểm tra áp suất 4 bi/ điểm hàn, kgf | ASTM D2596 | 315 |
| Test mài mòn 4 bi / mm | ASTM D2266 | 0.5 |
| Molybdenum Disulfide, % wt | – | – |
| Độ ổn định oxy hóa/ 100h, kPa | ASTM D942 | 13.8 |
| Độ xuyên kim ở 25oC, 0.1mm | ASTM D217 | 280 |
| Độ ổn định cuộn/ 0,1 mm | ASTM D1831 | – 5 |
| SKF Emcor Rust Test | ASTM D6138 | 0.0 |
| Tải trọng Timken OK, lb | ASTM D2509 | 50 |
| Độ nhớt động học ở 100oC, mm2/s | ASTM D445 | 30.8 |
| Độ nhớt động học ở 40oC, mm2/s | ASTM D445 | 460 |
| Chỉ số độ nhớt | ASTM D2270 | 96 |




Reviews
There are no reviews yet.