Mobil Rarus SHC 1024 là dầu máy nén khí gốc tổng hợp hiệu suất cao. Dầu được thiết kế để bôi trơn máy nén khí trục vít & máy nén khí cánh gạt tải trọng nặng. Dầu được pha chế từ dầu gốc tổng hợp Hydrocarbon không chứa sáp & hệ thống phụ gia công nghệ cao. Dầu đặc biệt thích hợp cho các ứng dụng vận hành khắc nghiệt mà dầu khoáng không đáp ứng được. Các ứng dụng yêu cầu chịu nhiệt độ khí ra cao & có thể kéo dài thời gian thay dầu. Hoạt động ở trong điều kiện khắc nghiệt, nhiệt độ lên đến 200ºC.
TÍNH NĂNG & LỢI ÍCH – MOBIL RARUS SHC 1024
Chức năng của máy nén khí là: hút khí vào – nén khí – truyền tải khí áp lực cao. Giúp tăng áp suất của chất khí bằng cách giảm thể tích của nó. Máy nén khí trục vít hoạt động theo nguyên lý thay đổi thể tích. Hai trục vít sẽ quay làm cho thể tích buồng nén nhỏ dần. Từ đó tạo ra khí có áp lực cao hay còn gọi là khí nén. Để máy nén khí hoạt động chính xác & bền bỉ, hãy chọn dầu bôi trơn phù hợp. Dầu Mobil Rarus SHC 1020 Series sẽ đáp ứng vượt trội so với các tiêu chuẩn công nghiệp.
Mobil Rarus SHC 1020 Series được pha chế từ dầu gốc tổng hợp chuyên biệt & hệ thống phụ gia công nghệ cao. Làm giảm đáng kể nguy cơ cháy nổ so với các sản phẩm gốc dầu khoáng. Dầu giúp hạn chế sự hình thành cặn lắng tuyệt vời. Nhiệt độ tự bốc cháy cao giúp cải thiện cải hiệu suất và độ an toàn. Hoạt động trong điều kiện khắc nghiệt mà các sản phẩm gốc dầu khoáng không đáp ứng được mong đợi.
TUỔI THỌ DẦU CAO

Mobil Rarus SHC 1020 Series với sự ổn định nhiệt & oxy hóa vượt trội. Giúp kéo dài tuổi thọ dầu dài hơn và cải thiện tuổi thọ bộ lọc. Tuổi thọ dầu càng cao thì càng ít phải bảo dưỡng. Qua đó giúp thiết bị của bạn hoạt động lâu hơn mà không bị gián đoạn. Đặc tính bền nhiệt, ít bay hơi, ít hình thành cặn carbon sẽ giảm thiểu nguy cơ cháy nổ. Cải thiện hiệu suất máy nén & hệ thống, giúp giảm chi phí bảo trì và bảo dưỡng.
CHỐNG MÀI MÒN TỐT

Mobil Rarus SHC 1020 Series chứa hệ phụ gia hiệu suất cao, khả năng chịu tải cao & chống mài mòn cực tốt. Giúp bảo vệ chống rỉ sét & ăn mòn tốt ngay cả khi máy nén khí làm việc trong môi trường ẩm ướt. Bảo vệ hiệu quả các bề mặt kim loại bên trong khỏi sự mài mòn và ăn mòn. Dầu giúp chống hình thành cặn carbon và tro, cải thiện hiệu suất van. Qua đó giúp kéo dài tuổi thọ các chi tiết quan trọng của máy nén.
THOÁT KHÍ & CHỐNG TẠO BỌT

Khả năng tách khí & chống tạo bọt là các tính năng quan trọng của dầu máy nén khí. Dầu được pha chế để có khả năng thoát khí nhanh mà không gây tạo bọt quá mức. Tách dầu & tách khí tốt, giúp giảm hơi dầu bị kéo theo trong khí nén. Mobil Rarus SHC 1020 Series với khả năng tách nước tốt cho phép nước ngưng tụ, dễ dàng tách khỏi dầu. Giúp giảm thiểu tối đa rủi ro việc hình thành nhũ tương, gây tắc bộ tách dầu.
ỨNG DỤNG CHÍNH – MOBIL RARUS SHC 1024
Mobil Rarus SHC 1020 Series được khuyên dùng cho dành cho máy nén trục vít và máy nén cánh gạt. Máy nén vận hành ở nhiệt độ cao liên tục với nhiệt độ khí xả lên tới 200oC. Dầu tương thích với tất cả các kim loại được sử dụng trong kết cấu máy nén. Và tương thích với các loại dầu máy nén khí gốc khoáng thông thường. Nhưng việc trộn lẫn với các loại dầu khác có thể làm giảm khả năng hoạt động tổng thể.
Hiệu suất tuyệt vời của dầu Mobil Rarus SHC 1020 Series đã được chứng minh cho các ứng dụng sau. (1) Máy nén khí trục vít và cánh gạt. (2) Các máy nén dùng trong các ứng dụng cố định và di động. (3) Máy nén trục vít có làm mát bằng phun dầu. (4) Các thiết bị có lịch sử thoái hóa dầu quá mức mà dầu gốc khoáng không đáp ứng được.
Rarus SHC 1020 Series không được thiết kế, khuyến nghị sử dụng trong máy nén khí cho các ứng dụng thở. Không nên sử dụng trong máy nén có yêu cầu nhiệt độ xả cao hơn điểm chớp cháy. Dầu được khuyên dùng cho các máy nén có tiền sử thoái hóa dầu quá mức. Các máy nén có hiệu suất van kém hoặc hình thành cặn nhiều.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT – MOBIL RARUS SHC 1024
| Tính Chất | Phương Pháp | SHC 1024 |
|---|---|---|
| Cấp độ nhớt ISO | – | ISO 32 |
| Ăn mòn đồng / 3h, 100oC | ASTM D130 | 1B |
| Điểm chớp cháy (COC) / oC | ASTM D92 | 245 |
| Độ nhớt động học ở 100oC, mm2/s | ASTM D445 | 5.7 |
| Độ nhớt động học ở 40oC, mm2/s | ASTM D445 | 31.5 |
| Điểm đông đặc / oC | ASTM D5950 | – 48 |
| Đặc tính rỉ sét, Quy trình A | ASTM D665 | Pass |
| Trọng lượng riêng/ 15oC | ASTM D1298 | 0.846 |
| Chỉ số độ nhớt | ASTM D2270 | 127 |



Reviews
There are no reviews yet.