Mobilith SHC Series là mỡ bôi trơn cao cấp với hiệu suất vượt trội. Mỡ được chế tạo từ dầu gốc tổng hợp với chất làm đặc gốc Lithium Complex chất lượng cao. Mang lại độ bám dính tuyệt vời, độ ổn định cấu trúc & khả năng chống nước. Mỡ bôi trơn có độ ổn định hóa học cao và được pha chế với các hỗn hợp phụ gia đặc biệt. Để mang lại khả năng bảo vệ tuyệt vời chống mài mòn, gỉ sét và ăn mòn. Đồng thời cung cấp độ nhớt vận hành tốt ở cả nhiệt độ cao và thấp (khuyến nghị từ -40oC đến 150oC).
TÍNH NĂNG & LỢI ÍCH – MOBILITH SHC SERIES
Mỡ Mobilith SHC Series đã trở thành sản phẩm được lựa chọn & tin dùng trong nhiều ngành công nghiệp. Điều đó dựa trên chất lượng vượt trội, độ tin cậy, tính linh hoạt và lợi ích hiệu suất. Yếu tố quan trọng trong sự phát triển của Mobilith SHC Series là sự liên hệ chặt chẽ. Giữa các nhà khoa học, chuyên gia ứng dụng của Mobil với các nhà sản xuất thiết bị gốc (OEM). Để đảm bảo rằng mỡ sẽ mang lại hiệu suất vượt trội trong các thiết kế thiết bị công nghiệp.
Mỡ với dầu gốc tổng hợp không chứa sáp và hệ số bám thấp (so với dầu khoáng). Mang lại khả năng bơm tuyệt vời ở nhiệt độ thấp và mô-men xoắn khởi động và chạy rất thấp. Mobilith SHC Series mang lại khả năng bôi trơn tối ưu cho các ổ trượt, ổ đỡ chịu tải nặng. Chất làm đặc Lithium Complex sẽ giúp mỡ có tuổi thọ cao, đặc tính ổn định trượt tốt. Và giúp hạn chế mài mòn khi vận hành trong điều kiện khắc nghiệt nhất.
TUỔI THỌ MỠ DÀI
Kéo dài thời gian tái bôi trơn, giảm thời gian ngừng hoạt động & chi phí bảo trì

CHỐNG ĂN MÒN & MÀI MÒN
Bảo vệ & nâng cao tuổi thọ thiết bị nhờ khả năng chống rỉ, ăn mòn và mài mòn

PHÊ DUYỆT & CHỨNG NHẬN
Hơn 370 nhà sản xuất thiết bị gốc (OEM) phê duyệt hoặc chứng nhận Mobilith SHC

HIỆU SUẤT HỆ THỐNG
Khả năng bảo vệ đặc biệt, ngay cả trong điều kiện khắc nghiệt, giảm chi phí bảo trì

| Hiệu suất hoạt động ở nhiệt độ cao & thấp vượt trội | Bảo vệ tuyệt vời ở nhiệt độ cao và mô-men xoắn thấp. Dễ dàng khởi động ở nhiệt độ thấp |
| Bảo vệ chống mài mòn, rỉ sét & ăn mòn tuyệt vời | Giảm thời gian ngừng hoạt động. Giảm chi phí bảo trì do giảm mài mòn, rỉ sét & ăn mòn |
| Khả năng ổn định nhiệt và chống oxi hóa tuyệt vời | Kéo dài tuổi thọ sử dụng của mỡ giữa các lần tái bôi trơn. Và giúp cải thiện tuổi thọ ổ trục |
| Hệ số lực kéo thấp | Tiềm năng cải thiện tuổi thọ cơ học và giảm mức tiêu thụ năng lượng |
| Độ nhớt động học – 100, 220, 460, 1500 cSt | Có nhiều tùy chọn bảo vệ vượt trội cho ứng dụng tốc độ chậm, chịu tải nặng & ngược lại |
| Cấu trúc ổn định khi có nước | Duy trì hiệu suất mỡ tuyệt vời trong môi trường nước khắc nghiệt |
| Sự biến động của mỡ thấp | Chống lại sự gia tăng độ nhớt ở nhiệt độ cao, tối đa hóa thời gian bôi trơn & tuổi thọ ổ trục |
ỨNG DỤNG CHÍNH – MOBILITH SHC SERIES
Mobilith SHC 007 được sử dụng trong các hộp số công nghiệp chứa mỡ chịu nhiệt độ cao. Và trong các moay-ơ bánh xe rơ moóc xe tải hạng nặng không có người lái.
Mobilith SHC 100 được khuyên dùng cho các ứng dụng tốc độ cao hơn như động cơ điện. Sử dụng cho các ổ đỡ công nghiệp tải nhẹ, nơi yêu cầu ma sát thấp, mài mòn thấp và tuổi thọ cao.
Mobilith SHC 220 & 221 được sử dụng để bôi trơn các ổ đỡ chịu tải nặng cho các ứng dụng công nghiệp và ô tô hạng nặng. Dùng trong các ổ trượt và ổ lăn chịu tải nặng vận hành trong điều kiện khắc nghiệt.
Mobilith SHC 460 được khuyến nghị cho các ứng dụng công nghiệp: nhà máy thép, nhà máy giấy và ứng dụng hàng hải. Sản phẩm mang lại khả năng bảo vệ ổ trục vượt trội dưới tải trọng nặng ở tốc độ thấp đến trung bình.
Mobilith SHC 1500 được thiết kế để sử dụng cho các ổ trục lăn và ổ trục trượt hoạt động ở tốc độ cực thấp, chịu tải nặng và nhiệt độ cao.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT – MOBILITH SHC SERIES
| Tính Chất | Phương Pháp | SHC 100 |
|---|---|---|
| Độ cứng NLGI | – | NLGI 2 |
| Chất làm đặc | – | Li. Complex |
| Màu sắc | – | Màu Đỏ |
| Ăn mòn dải đồng / 100oC, 24h | ASTM D4048 | 1B |
| Đặc tính ngừa ăn mòn | ASTM D1743 | – |
| Điểm nhỏ giọt / oC | ASTM D2265 | 265 |
| Kiểm tra áp suất 4 bi/ điểm hàn, kgf | ASTM D2596 | 250 |
| Test mài mòn 4 bi / mm | ASTM D2266 | 0.5 |
| Tách dầu / 25oC, % khối lượng | ASTM D1742 | – |
| Độ xuyên kim ở 25oC, 0.1mm | ASTM D217 | 280 |
| SKF Emcor Rust Test, N. Biển T. Hợp | ASTM D6138 | 0.1 |
| SKF Emcor Rust Test, Nước có axit | ASTM D6138 | 0.1 |
| SKF Emcor Rust Test, Nước cất | ASTM D6138 | 0.0 |
| Độ nhớt động học ở 100oC, mm2/s | ASTM D445 | 16.3 |
| Độ nhớt động học ở 40oC, mm2/s | ASTM D445 | 100 |
| Chỉ số độ nhớt | ASTM D2270 | 175 |
| Nước rửa trôi / 79oC, wt% | ASTM D1264 | 6 |



Reviews
There are no reviews yet.